chung thân

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Suốt đời, trọn đời: Dùng để chỉ một điều đó kéo dài trong suốt cả cuộc đời của một người.
    • (Pháp lý) Chung thân: Thuật ngữ pháp lý chỉ mức án giam suốt đời, không thời hạn cụ thể.
  2. Danh từ:

    • Án chung thân: Bản án phạt suốt đời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy nguyện giữ lời hứa *chung thân với .* (Anh ấy nguyện giữ lời hứa trọn đời với .)
    • Tòa tuyên phạt bị cáo mức án *chung thân.* (Tòa tuyên phạt bị cáo mức án suốt đời.)
  • Danh từ:

    • Bị cáo phải nhận bản án *chung thân cho tội ác của mình.* (Bị cáo phải nhận bản án suốt đời cho tội ác của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kết bạn chung thân": kết bạn suốt đời, tình bạn bền chặt.

    • Họ đã thề nguyện kết bạn *chung thân từ thuở nhỏ.* (Họ đã thề nguyện kết bạn trọn đời từ thuở nhỏ.)
  • " chung thân": hình phạt giam suốt phần đời còn lại.

    • Theo luật mới, một số tội đặc biệt nghiêm trọng có thể bị phạt * chung thân.* (Theo luật mới, một số tội đặc biệt nghiêm trọng có thể bị phạt suốt đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Chung thủy (tính từ): trung thành, không thay đổi (thường trong tình yêu, hôn nhân).

    • Anh ấy người bạn đời *chung thủy.* (Anh ấy người bạn đời trung thành.)
  • Trọn đời (tính từ): suốt cả cuộc đời, đồng nghĩa với "chung thân" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Lời hứa *trọn đời của họ vẫn còn nguyên vẹn.* (Lời hứa suốt đời của họ vẫn còn nguyên vẹn.)
Từ đồng nghĩa
  • Suốt đời: trong toàn bộ cuộc đời.
  • Cả đời: toàn bộ cuộc đời (cách nói thông tục hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Một lời chung thân": một lời hứa, một quyết định gắn bó suốt đời.

    • Hôn nhân *một lời chung thân cần được trân trọng.* (Hôn nhân một lời hứa suốt đời cần được trân trọng.)
  • "Số phận chung thân": số phận, vận mệnh của cả cuộc đời một người.

    • Trong truyện Kiều, nàng muốn hỏi về *số phận chung thân của mình.* (Trong truyện Kiều, nàng muốn hỏi về số phận trọn đời của mình.)
  1. trọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao